Tự tin giao tiếp với 89 cấu trúc tiếng Anh cơ bản ai cũng phải biết

cau-truc-tieng-anh-co-ban

Tổng hợp những cấu trúc tiếng Anh cơ bản dưới đây là những cấu trúc thông dụng nhất được người bản xứ dùng 80% trong giao tiếp hàng ngày.  Đây sẽ là công cụ hỗ trợ đắc lực cho những người bắt đầu tiếp cận ngoại ngữ này. Không chỉ hỗ trợ trong giao tiếp mà cấu trúc tiếng Anh cơ bản còn giúp bạn đạt điểm cao trong các kì thi (IELTS, TOEIC, THPTQG…). 

Xem thêm:

Đừng bỏ qua 6 website miễn phí giúp bạn cải thiện tiếng Anh
Bạn đã biết 10 từ viết tắt tiếng Anh thông dụng trên Internet này chưa?
Các mẫu câu tiếng Anh đặt hàng online ai cũng nên biết
Luyện nghe tiếng Anh từ postcast- Cách học hiệu quả nhưng ít người biết

Tổng hợp những cấu trúc tiếng Anh cơ bản 

Cấu trúc tiếng Anh cơ bản
Cấu trúc tiếng Anh cơ bản
  1. S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá….để cho ai làm gì…)

Ex: John ran too fast for me to follow. (Anh ấy chạy quá nhanh để tôi đuổi theo). 

     2.S + V + so/such + adj/ adv + that +S + V (quá… đến nỗi mà…)

Ex: He speaks so fast that we can’t hear anything. (Anh ta nói quá nhanh đến nỗi mà tôi không thể nghe bất cứ điều gì).

  1. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to Ex: do something. (Đủ… cho ai đó làm gì…)

Jenine is old enough to get maried. (Jenine vừa đủ tuổi để kết hôn). 

  1. Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)

Ex: : She would like to have her shoes repaired. (Cô ấy muốn sữa chữa đôi giày của cô ấy). 

  1. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm gì…)

Ex: It’s time for me to go to bed. (Đã đến lúc tôi đi ngủ). 

  1. To spend + amount of time/ money + V-ing (dành bao nhiêu thời gian làm gì…)

Ex: I spend 2 hours a day learning Chinese. (Tôi dành 2 giờ mỗi ngày để học tiếng Trung). 

  1. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì… mất bao nhiêu thời gian…)

Ex: It took me 3 months to learn the guitar.  (Tôi mất ba tháng để học ghita). 

  1. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì… không làm gì..)

Ex: I prevent her from smoking. (Tôi ngăn cản cô ấy không được hút thuốc). 

  1. S + find+ it+ adj to do something (thấy … để làm gì…)

Ex: I find her to ask something. (Tôi tìm cô ấy để hỏi một số chuyện). 

  1. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)

Ex: I prefer cat to dog. (Tôi thích mèo hơn chó). 

    11 . To give up + V-ing/ N (từ bỏ làm gì/ cái gì…)

Ex: If I wish to complete the deadline on time, I have to give up games. (Nếu tôi muốn hoàn thành deadline đúng hạn, tôi phải từ bỏ games).
      Bill gave up skiing after his fall last winter. (Bill từ bỏ trượt tuyết sau mùa đông năm ngoái).

  1. To be/get Used to + V-ing (quen làm gì)

Ex: Jenie used to travel a lot in his job but now, since her promotion, she doesn’t. ( Jenie thường đi du lịch rất nhiều khi làm công việc trước đây, nhưng từ khi cô ấy luân chuyển công việc thì không còn nữa)

  1. To be good at/ bad at + N/ V-ing (giỏi về…/ kém về…)

Ex: When she was a student, she was very good at chemistry. (khi còn là học sinh, cô ấy rất giỏi về môn hóa học).

  1. To waste + time/ money + V-ing (tốn tiền hoặc thời gian làm gì)

Ex: Karty spends 20 minutes walking around the nearby park. (Karty dành 20 phút đi bộ quanh công viên gần đây.
     My brother spent the whole weekend sleeping. (Anh trai tôi dành cả cuối tuần để ngủ).

  1. Hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing

  2. Allow/ let/ permit sb to do st = give sb permission to do st (cho phép ai làm gì)

Ex: This app allows you to connect with people (Ứng dụng này cho phép bạn kết nối với mọi người).

  1. To apologize for doing smt (Xin lỗi ai vì đã làm gì )

Ex: She apologized to me for lying to me (Cô ấy xin lỗi tôi vì đã nói dối tôi).

Đăng kí khóa học IELTS tại HỌC TIẾNG ANH NHANH
bạn sẽ được:

  • Miễn phí kiểm tra trình độ IELTS 4 kỹ năng
  • Miễn phí tư vấn lộ trình học IELTS đảm bảo đầu ra 6.0+
  • Miễn phí phát tài liệu xuyên suốt khóa học
  • Phương pháp học độc đáo và sáng tạo
  • Thời gian học linh hoạt với lịch trình của học viên
  • Rút ngắn thời gian học
  • Số lượng học viên khống chế tối đa 5 người/lớp

/ KHÓA IELTS CẤP TỐC MANG NHỮNG ƯU ĐIỂM VƯỢT TRỘI

  • Thời gian khóa học sẽ rút gọn xuống 12 buổi hoặc 24 buổi (tùy đối tượng người học), tập trung giai đoạn 3
  • Thông qua quá trình làm bài thi thử để trau dồi từ vựng, học ngữ pháp
  • Chia sẻ các bí quyết làm bài thi điểm cao
  • Chắt lọc các nội dung cô đọng, các phần thi có khả năng lấy điểm cao 
cau-truc-tieng-anh-co-ban
Cấu trúc tiếng Anh cơ bản

HÌNH THỨC HỌC

  • Học ngay tại lớp
  • Học nhóm riêng: Các học viên có thể lập nhóm riêng và chọn thời gian phù hợp. Giáo viên có thể đến tận nơi dạy để tiết kiệm thời gian đi lại của các học viên.
  • Học VIP 1-1: Đây là hình thức học 1 thầy 1 trò (hay còn được gọi là 1 kèm 1), phù hợp cho những bạn mất căn bản tiếng anh và đang cần cải thiện trình độ ngoại ngữ trong thời gian ngắn để tham gia kỳ thi IELTS.

Lưu ý

– Học phí sẽ được đóng trong ngày đăng kí của khóa học

– Chúng tôi sẽ không hoàn trả lại học phí nếu học viên nghỉ giữa chừng

Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:

Cô Sương – SĐT: 0963 10 9998

Địa chỉ lớp học: 363/68 Đinh Bộ Lĩnh, phường 26, Q. Bình Thạnh (HCM)
 

 

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *