Học nhanh 13 thuật ngữ tiếng Anh thương mại phổ biến

Học nhanh 13 thuật ngữ tiếng Anh thương mại phổ biến

Tiếng Anh thương mại( Business English) đặc biệt quan trọng nếu bạn đang làm tại các công ty có yếu tố nước ngoài. Ngoài ra, nếu bạn làm bên lĩnh vực quảng cáo và marketing, tiếng Anh thương mại lại càng quan trọng hơn nữa. Nếu bận rộn với công việc và không có nhiều thời gian để học chuyên sâu về tiếng Anh thương mại. Bạn có thể bỏ túi ngay 13 thuật ngữ tiếng Anh thương mại phổ biến dưới đây để đối phó với bất kì trường hợp nào liên quan đến chuyên ngành này nhé! 

13 thuật ngữ tiếng Anh thương mại phổ biến

  • Have an effect on: ảnh hưởng đến

Ex: The rise in interest rates has had a considerable effect on sales of consumer appliances.

Việc tăng lãi suất đã ảnh hưởng đáng kể đến doanh số bán hàng thiết bị tiêu dùng.

Vocabulary

  • Rates: lãi suất
  • Consumer appliances: thiết bị gia dụng

 

  • Take all steps: áp dụng mọi biện pháp

Ex: We took all steps with a view to boosting the sales. 

Chúng tôi đã thực hiện tất cả các bước với mục đích thúc đẩy doanh số.

Vocabulary:

  • Boosting sales: thúc đẩy doanh số

 

  • Personal selling: bán hàng cá nhân (gặp trực tiếp khách hàng để giới thiệu và bán sản phẩm)

Ex: Personal selling is effective when there are just certain purchasers for the product. 

Hình thức bán hàng cá nhân hiệu quả chỉ khi có một số lượng nhất định người mua sản phẩm đó.

Vocabulary:

  • Purchasers: người mua
  • Product: sản phẩm

 

  • Trade paper: báo thương mại

Ex: She indicates that he keeps up to date with new ideas and equipment by reading trade papers.

Cô ta chỉ ra rằng anh ta luôn cập nhật những ý tưởng và thiết bị mới bằng cách đọc báo  thương mại.

Vocabulary:

  • Equipment: thiết bị

 

  • Ensure: bảo đảm

Ex: We can ensure the quality of the product if they train the supervisors.

Chúng  tôi có thể đảm bảo chất lượng của sản phẩm nếu họ đào tạo các giám sát viên.

Vocabulary:

  • Quality of product: chất lượng sản phẩm
  • Supervisors: giám sát viên

 

  • By bank transfer: bằng phương thức chuyển khoản ngân hàng

Ex: They will arrange payment by bank transfer

Họ sẽ thu xếp thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng. 

Vocabulary:

  • Payment: thanh toán

 

  • In the red: mắc nợ

Ex: The company found itself several thousand dollars in the red after spending so much on improving its production line.

Công ty đã mắc nợ vài ngàn đô-la sau khi chi tiêu quá nhiều vào việc cải tiến dây chuyền sản xuất. 

Vocabulary:

  • Production line: dây chuyền sản xuất
  • So much on sth: quá nhiều vào cái gì đó

 

  • Indemnify: bồi thường

Ex: This private company will indemnify the policy-holder against loss of or damage to the insured vehicle.

Công ty tư nhân này sẽ bồi thường cho người mua bảo hiểm những mất mát hoặc hư hại đối với xe cộ có bảo hiểm. 

Vocabulary: 

  • Private company: công nhân tư nhân
  • Policy- holder: người mua bảo hiểm
  • Loss: mất mát
  • Damage: hư hại/ hư hỏng

 

  • Expenditure: chi tiêu

Ex: The company needs to cut down on unnecessary expenditures.

Công ty cần cắt giảm những khoản chi tiêu không cần thiết. 

 

  • Delivery instruction: chỉ dẫn giao hàng

Ex: The delivery instructions given in their order must be adhered to.
Những chỉ dẫn giao hàng trong đơn đặt hàng của họ phải được tuân thủ chính xác.

Vocabulary:

  • Adhered to: tuân thủ, tôn trọng

 

  • Advertising campaign: chiến dịch quảng cáo

Ex: How much have you budgeted for the new advertising campaign?
Bạn chi bao nhiêu ngân sách cho chiến dịch quảng cáo mới?

Vocabulary:

  • Budgeted: ngân sách

 

  • Marketing strategy: chiến lược marketing

Ex: They have appointed an agency to develop a new marketing strategy.
Họ đã chỉ định một công ty quảng cáo để phát triển chiến lược marketing mới.

Vocabulary:

  • Appoint: chỉ, mục tiêu
  • Agency: quảng cáo

【Phương pháp học thuật ngữ tiếng Anh thương mại hiệu quả】

Ngoài việc thường xuyên thực hành, mọi người cũng cần trao dồi, tích lũy vốn càng nhiều thuật ngữ tiếng Anh thương mại càng nhiều càng tốt. Để học nhanh, nhớ lâu, bạn có thể tham khảo một số phương pháp sau:

  • Note lại những thuật ngữ thường gặp và tìm hiểu nghĩa của thuật ngữ một cách cụ thể, chi tiết.
  • Học ở bất kì đâu: trong công ty, khi chạy trên đường, trước khi đi ngủ…
  • Nên đưa ra nhiều ví dụ cụ thể phù hợp với từng ngữ cảnh của thuật ngữ đó.

Để trở thành một nhân viên ưu tú của một công ty, đặc biệt là công ty nước ngoài. Ngoài  khả năng tư duy, làm việc nhóm, năng nổ thì yếu tố quan trọng bạn nên trang bị là khả năng giao tiếp tiếng Anh. Do đó, nắm rõ những thuật ngữ tiếng Anh thương mại (Business English) bạn sẽ dễ dàng truyền tải thông điệp, nội dung chính trong giao tiếp, đàm phán với đối tác.

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *