Tổng hợp những thành ngữ tiếng Anh về thời gian thường xuyên bắt gặp

thanh-ngu-tieng-anh-ve-thoi-gian

Muốn giao tiếp tiếng Anh tốt, ngoài việc nắm chắc ngữ pháp và có vốn từ vựng phong phú, người học phải trang bị thêm nhiều thành ngữ và tiếng lóng phổ biến của người bản ngữ. Chủ đề về thành ngữ tiếng Anh rất đa dạng, trong bài viết này hãy cùng hoctienganhnhanh.net tìm hiểu những thành ngữ tiếng Anh về thời gian thường xuyên bắt gặp trong các bài thi cũng như trong giao tiếp hàng ngày nhé! 

Xem thêm:

Những quan niệm sai lầm trong kì thi IELTS người lớn hay mắc phải
Hướng dẫn trả lời phỏng vấn tiếng Anh vị trí Sales thông dụng nhất
Nằm lòng 10 thành ngữ tiếng Anh hay gặp trong các kì thi Đại học
Tất tần tật những điều cần biết về âm câm trong tiếng Anh

  • Beat the clock: Thành công về một việc gì đó trước thời hạn hoàn thành

Ex: Jenny beat the clock and booked an English course before prices increased! (Jenny đã nhanh tay đặt thành công khóa học tiếng Anh trước khi tăng giá).

thanh-ngu-tieng-anh-ve-thoi-gian-1
Thành ngữ tiếng Anh về thời gian
  • Time flies like an arrow: Thời gian thấm thoắt thoi đưa

thanh-ngu-tieng-anh-ve-thoi-gian-3
thành ngữ tiếng Anh về thời gian
  • Slow and steady wins the race: Chậm mà chắc

  • Time and tide waits for no man: Thời gian không chờ đợi ai

  • Turn back the hands of time: Quay ngược thời gian, trở về quá khứ

  • Time is the great healer: Thời gian chữa lành mọi vết thương

  • Time is money : Thời gian là tiền bạc

thanh-ngu-tieng-anh-ve-thoi-gian-2
thành ngữ tiếng Anh về thời gian
  • A race against time: Cuộc chạy đua với thời gian

There’s a race against time to save the rainforests. (Hiện đang có một cuộc chạy đua thời gian để cứu các khu rừng nhiệt đới).

  • Behind the times: Lỗi thời, cũ kỹ, lỗi mốt

Ex: We are innovating here and there is no reason why we should not be behind the times. (Chúng tôi đang đổi mới ở đây và không có lý do gì chúng ta trở nên lạc hậu). 

thanh-ngu-tieng-anh-ve-thoi-gian-4
thành ngữ tiếng Anh về thời gian
  • Time is the rider that breaks youth: Thời gian tàn phá tuổi trẻ

  • Living on borrowed time: Sống tiếp sau thời điểm mà bạn đã có thể qua đời

  • In the interim :Trong thời gian chuyển tiếp

Ex: My favorite music show starts in ten minutes, but I’ll talk to you in the interim. ( Chương trình ca nhạc yêu thích của tôi bắt đầu sau 10 phút, nhưng tôi sẽ nói chuyện với bạn trong thời gian chuyển tiếp).

  • In broad daylight  :Giữa ban ngày, lộ liễu

Ex: Thieves had broken into my house in broad daylight. (Tên trộm đột nhập vào bên trong nhà của tôi giữa ban ngày).

“Luyện mãi thành tài, miệt mài tất giỏi”. Chỉ cần mỗi ngày học từ 1 đến 2 thành ngữ thông dụng, sau một năm bạn đã trang bị cho mình một lượng kiến thức rất đáng kinh ngạc đấy. Với những thành ngữ tiếng Anh về thời gian thông dụng mà chúng tôi cung cấp trên, hy vọng sẽ giúp các bạn trong những bài thi cũng như trong giao tiếp hàng ngày nhé! 

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *