Bỏ túi 6 từ lóng tiếng Anh hữu ích nơi công sở

Từ lóng là một trong những chủ đề thú vị trong tiếng Anh. Bởi những ý nghĩa đa nghĩa của chúng biến hóa khôn lường mà tùy vào từng ngữ cảnh, tình huống sẽ có những nghĩa khác nhau. Chính vì vậy, để việc giao tiếp tiếng Anh ở nơi công sở trở nên tự tin, lưu loát hơn bạn nên “bỏ túi” 6 từ lóng tiếng Anh hữu ích nơi công sở sau đây.

1. Back to the drawing board

Thành ngữ này có nghĩa chính xác là “bắt đầu lại tất cả mọi thứ ngay từ đầu”. Khi một dự án hoặc đề xuất của bạn bị bác bỏ và phải bắt tay làm lại mọi thứ, bạn có thể sử dụng thành ngữ này để nói về việc đó. Ví dụ: I’ve got to go back to the drawing board. My paper was not approved.

2. Back to the salt mines

Cụm từ này có nghĩa là “quay trở về công việc sau thời gian nghỉ ngơi”, và cũng nhằm nhấn mạnh rằng công việc này khá khó khăn. Thành ngữ này khá phổ biến trong tiếng Anh vì nó mang đến sự hài hước, vui vẻ cho câu nói.
Ví dụ:
It was nice to see you, but now I’ve got to get back to the salt mines. The customers won’t wait.

3. Blue collar worker

Cụm từ lóng tiếng Anh hữu ích nơi công sở dùng để ám chỉ những người thuộc giai cấp lao động, thường làm những việc nặng nhọc, chân tay như công nhân… (ngược lại với những nhân viên văn phòng hoặc cấp quản lý).
Trong tiếng Anh còn một vài từ tương tự dùng cho những giai cấp xã hội khác như “white collar worker” dành cho những nhân viên văn phòng hoặc quản lý cấp cao và “pink collar worker” dùng để chỉ những người làm trong ngành dịch vụ.

4. Bumped up

Từ lóng này dùng để ám chỉ việc một ai đó vừa được thăng chức hoặc tăng lương. Ví dụ: I got bumped up to vice president.

5. Carve out a niche

Cách diễn đạt này mang ý nghĩa “tập trung vào phân khúc hoặc lĩnh vực kinh doanh mà ít người có thể thực hiện được”. Ví dụ từ lóng tiếng Anh hữu ích nơi công sở: I have carved out a niche for myself in this project.

6. Desk jockey

Từ lóng tiếng Anh hữu ích nơi công sở này dùng để diễn tả một người chỉ ngồi trên ghế cả ngày làm việc và không năng động lắm. Ví dụ: I am tired of being a desk jockey. I think I need to find a new job.

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *