Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kinh Tế – Ngoại Thương

luyen-nghe-tieng-anh-3

Nhóm từ vựng tiếng anh chuyên ngành Kinh tế – Ngoại thương là một mảng màu rất đa dạng. Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề sẽ giúp bạn có được nền tảng kiến thức tốt. Hơn thế, bạn còn tư duy hiệu quả hơn khi các từ được sắp xếp theo nhóm. Các trường từ vựng sẽ dễ học và từ đó đem đến hiệu quả khi học. Cùng tham khảo bài viết sau!

Đọc thêm: 

STTTênÝ nghĩa
1debitSự ghi nợ, món nợ, khoản nợ, bên nợ
2Convertible debentureTrái khoán có thể đổi thành vàng hoặc thành đôla
3Debenture holderNgười giữ trái khoán
4Fixed interest bearing debentureTrái khoán chịu tiền lãi cố định
5Graduated interest debebturesTrái khoán chịu tiền lãi lũy tiến
6Issue of debentureSự phát hành trái khoán
7Redeem debentureTrái khoán trả dần
8Registered debentureTrái khoán ký danh
9Unissued debentureCuống trái khoán
10Variable interest debentureTrái khoán chịu tiền lãi thay đổi
11Debit adviceGiấy báo nợ
12Debit balanceSố dư nợ
13Debit requestGiấy đòi nợ
14Debit sideBên nợ
15SettlementSự giải quyết, sự thanh toán, sự quyết toán
16Settlement of accountsSự quyết toán tài khoản
17Settlement of a claimSự giải quyết khiếu nại
18Settlement of a debtSự thanh toán nợ
19Settlement of a disputeSự giải quyết tranh chấp
20Amicable settlementSự hòa giải, sự giải quyết thỏa thuận

21

Budget settlement

Sự quyết toán ngân sách

22Cash settlementSự thanh toán ngay; sự thanh toán bằng tiền mặt
23International settlementSự thanh toán quốc tế
24Multilateral settlementSự thanh toán nhiều bên, việc thanh toán nhiều bên
25Friendly settlement / Amicable settlementSự hòa giải, sự giải quyết thỏa thuận
26End month settlementSự quyết toán cuối tháng
27Monthly settlementSự quyết toán hàng tháng
28Settlement of a transactionSự kết thúc một công việc giao dịch
29Settlement of an invoiceSự thanh toán một hóa đơn
30Settlement marketSự mua hoặc bán
31DebentureTrái khoán công ty, giấy nợ, phiếu nợ
32Bearer debentureTrái khoán vô danh
33Mortgage debentureTrái khoán cầm cố, giấy nợ được đảm bào bằng văn tự cầm đồ
34Naked debentureTrái khoán trần, trái khoán không đảm bảo
35Preference debentureTrái khoán ưu đãi
36Secured debentureTrái khoán công ty có đảm bảo
37Unsecured debentureTrái khoán công ty không có đảm bảo
38CompanyCông ty, hội
39Company of limited liabilityCông ty trách nhiệm hữu hạn
40Affiliated companyCông ty con, công ty dự phần

41

Holding company

Công ty mẹ

42Insurance companyCông ty bảo hiểm
43Join stock companyCông ty cổ phần
44Multinational companyCông ty đa quốc gia
45One – man companyCông ty một người
46Private companyCông ty riêng
47Private – owned companyCông ty tư nhân
48Public companyCông ty công cộng, công ty nhà nước
49Shipping companyCông ty hàng hải, công ty vận tải biển
50State – owned companyCông ty quốc doanh, công ty nhà nước
51Transnational companyCông ty xuyên quốc gia
52Subsidiary companyCông ty con
53Unlimited (liability) companyCông ty trách nhiệm vô hạn
54Warehouse companyCông ty kho
55Express companyCông ty vận tải tốc hành
56Foreign trade companyCông ty ngoại thương
57Joint state – private companyCông ty công tư hợp doanh
58Investment service companyCông ty dịch vụ đầu tư
59Trading companyCông ty thương mại
60Limited (liability) companyCông ty trách nhiệm hữu hạn

61

Bubble company

Công ty ma

62Mixed owenership companyCông ty hợp doanh
63Company limited by sharesCông ty trách nhiệm hữu hạn cổ phần
64Limited partnershipCông ty hợp danh hữu hạn
65The merge of companies/AmagationSự hợp nhất các công ty
66To form a companyThành lập một công ty
67To dissolve a companyGiải thể một công ty
68To wind up a companyThanh toán một công ty
69Industrial companyCông ty kỹ nghệ (sản xuất)
70Build – in – departmentBộ phận ghép nhỏ lo việc xuất khẩu
71Build – in export departmentBộ phận xuất khẩu
72Build – in import departmentBộ phận nhập khẩu
73Separated departmentBộ phận riêng biệt
74Export subsidiary companyCông ty con xuất khẩu
75BranchChi nhánh
76Prefabrication plantPhân xưởng gia công
77Associated/Affiliated companyCông ty dự phần của một công ty mẹ ở nước ngoài
78Travelling agentNhân viên lưu động
79CompradorNgười mại bản
80Universal agentĐại lý toàn quyền

81

Carrrier’s agent

Đại lý vận tải

82Shipping agentĐại lý giao nhận
83Charterer’s/Chartering agentĐại lý thuê tàu
84Collecting agentĐại lý thu hộ
85Insurance agentĐại lý bảo hiểm
86Special agentĐại lý đặc biệt
87To be out of businessvỡ nợ, phá sản
88To do business with somebodybuôn bán với ai
89Banking businessnghiệp vụ ngân hàng
90Forwarding businesshãng đại lý giao nhận, công tác giao nhận
91Retail businessthương nghiệp bán lẻ, việc kinh doanh bán lẻ
92Businessmannhà kinh doanh
93Business is businessCông việc là công việc
94Cash businessviệc mua bán bằng tiền mặt
95Complicated businesscông việc làm ăn rắc rối
96Credit in businesstín dụng trong kinh doanh
97International businessViệc kinh doanh quốc tế
98Increase of businessSự tăng cường buôn bán
99Man of businessNgười thay mặt để giao dịch
100Stagnation of businessSự đình trệ việc kinh doanh

101

Business co-operation

sự hợp tác kinh doanh

102Business coordinatorngười điều phối công việc kinh doanh
103Business circles/worldgiới kinh doanh
104Business expansionsự khuếch trương kinh doanh
105Business forecastingdự đoán thương mại
106Business experiencekinh nghiệm trong kinh doanh
107Business is thrivingSự buôn bán phát đạt
108Business is badSự buôn bán ế ẩm
109Business knowledgekiến thức kinh doanh
110Business licensegiấy phép kinh doanh
111Business organizationtổ chức kinh doanh
112Business relationscác mối quan hệ kinh doanh
113Business taxthuế doanh nghiệp
114Business tripcuộc đi làm ăn
115To be in businessđang trong ngành kinh doanh
116Credit against goodsTín dụng trả bằng hàng
117Acceptance creditTín dụng chấp nhận
118Back-to-back creditThư tín dụng giáp lưng
119Blank creditTín dụng không bảo đảm, tín dụng để trống
120Cash creditTín dụng tiền mặt

121

Circular credit

Thư tín dụng lưu động

122Clean creditTín dụng trơn, tín dụng để trống
123Commercial creditTín dụng thương mại, tín dụng thương nghiệp
124Confirmed creditThư tín dụng xác nhận
125Confirmed irrevocable creditThư tín dụng không hủy ngang có xác nhận
126Countervailing creditTín dụng giáp lưng
127Divisible creditThư tín dụng chia nhỏ
128Documentary creditTín dụng chứng từ, thư tín dụng chứng từ
129Export creditTín dụng xuất khẩu
130Fractionable creditTín dụng chia nhỏ, thư tín dụng chia nhỏ
131Goverment creditTín dụng nhà nước
132Import creditTín dụng nhập khẩu
133Preference debentureTrái khoán ưu đãi
134Secured debentureTrái khoán công ty có đảm bảo
135Irrevocable creditThư tín dụng không hủy ngang
136Instalment creditTín dụng trả dần, tín dụng trả nhiều lần
137Long term creditTín dụng dài hạn
138Medium creditTín dụng trung hạn (thời hạn
1 đến 5 năm)
139Medium termTín dụng trung hạn
140Mercantile creditTín dụng thương nghiệp, thư tín dụng thương nghiệp

141

Open credit

Tín dụng không đảm bảo, tín dụng trơn, tín dụng để trống

142Negotiation creditTín dụng chiết khấu, thư tín dụng chiết khấu
143Packing creditTín dụng trả trước, thư tín dụng trả trước
144Public creditTín dụng nhà nước
145Revocable creditThư tín dụng hủy ngang
146Revolving creditThư tín dụng tuần hoàn
147Short term creditTín dụng ngắn hạn
148Stand by creditTín dụng dự phòng, tín dụng có hiệu quả
149Supplier creditTín dụng người bán
150Swing creditTín dụng kỹ thuật, tín dụng chi trội
Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *